Tây Ninh
| STT | Tiêu chí | Đơn vị tính | 2018 | 2019 | 2020 |
| XÃ HỘI | |||||
| 1 | Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên | Người | 32,975 | 33,763 | 37,942 |
| 2 | Tỷ lệ hộ nghèo | % | 0.99 | 0.62 | 0 |
| 3 | Tỷ lệ hộ cận nghèo | % | 1.55 | 1.07 | 0.79 |
| 4 | Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm | Người | 273 | 662 | 595 |
| 5 | Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng | Người | 9,551 | 9,550 | 9,304 |
| 6 | Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới | Hộ | 121 | 93 | 93 |
| 7 | Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa | Hộ | 155 | 151 | 178 |
| LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM | |||||
| 8 | Lao động được tạo việc làm | 17,965.50 | 17,300 | 20,001 | |
| 9 | Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp | 14,445 | 16,014 | 20,001 | |
| 10 | Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm | Người | 488 | 3,617 | 3,741 |
| 11 | Số vụ tai nạn lao động | Vụ | 245 | 397 | 416 |
| 12 | Số người bị tai nạn lao động | Người | 246 | 397 | 426 |
| 13 | Số người chết do tai nạn lao động | Người | 8 | 24 | 5 |
| GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP | |||||
| 14 | Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp | Cơ sở | 22 | 22 | 22 |
| 15 | Số học sinh học nghề tuyển mới | Người | 11,478 | 10,339 | 15,808 |
| KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG | |||||
| 16 | Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành | Tỷ đồng | 72,374.43 | 81,799.02 | 87,754.07 |
| 17 | Dân số trung bình hàng năm | Nghìn người | 1,160.70 | 1,171.70 | 1,178.30 |
| 18 | Dân số nữ trung bình hàng năm | Nghìn người | 207.8 | 208.3 | 588.8 |
| 19 | Dân số thành thị trung bình hàng năm | Nghìn người | 580.9 | 586.2 | 381.1 |
| 20 | Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | Nghìn người | 676.9 | 707 | 692.8 |
| 21 | Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo | % | 14.8 | 12.7 | 23.1 |
Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.