Bình Phước

Bình Phước

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 16,769 5,673 21,473
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 3.55 2.56 1.34
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 2.73 2.33 1.66
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 273 307 259
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 5,656 5,673 6,059
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 16 46 53
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 17 84 22
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 24,627.75 24,590 12,134
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 8,715 9,411 12,134
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 632 1,396 1,458
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 103 188 95
12 Số người bị tai nạn lao động Người 103 192 96
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 2 5
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 23 23 20
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 7,254 37,396
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 55,230.41 61,496.52 70,042.31
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 984.9 997.8 1,011.10
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 488.1 494.8 501.5
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 227.3 238.5 243
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 588.8 603.8 603.8
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 16.8 15.8 25.6

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.