Đồng Tháp

Đồng Tháp

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 55,270 60,371 64,265
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 4.28 2.73 1.85
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 6.1 5.5 4.94
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 242 336 803
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 10,270 10,284 9,562
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 70 121 121
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 19 134 134
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 33,934.95 29,525 13,615
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 9,392 10,113 13,615
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 73 106 41
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 10 12 20
12 Số người bị tai nạn lao động Người 10 12 20
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 8 7 14
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 22 25 28
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 25,438 23,998 16,618
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 76.49 82,282.83 86,537.51
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 1,606.10 1,598.80 1,600
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 803.7 799.9 800.8
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 292.3 304.7 304.9
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 1,055.70 926.4 917.3
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 11.4 13.5 14.9

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.