Hậu Giang

Hậu Giang

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 25,823 25,757 32,593
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 7.18 4.98 3.46
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 5.02 4.36 3.56
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 68 140 173
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 8,132 8,136 7,375
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 50 44 44
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 4 23 23
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 17,850 17,950 7,637
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 4,894 5,936 7,637
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 46 244 318
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 94 75 92
12 Số người bị tai nạn lao động Người 99 0 92
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 3 0 7
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 22 22 21
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 8,834 8,347 9,729
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 32,531.68 35,136.56 38,362.17
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 734.9 732.2 729.8
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 367.5 366.4 362.4
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 183 197.7 204.1
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 450.7 420.3 402.3
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 9.7 10.8 18.1

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.