Hòa Bình

Hòa Bình

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 23,161 23,520 26,886
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 14.47 11.36 8.6
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 14.14 14 9.97
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 299 378 322
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 9,974 10,129 8,729
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 31 16 42
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 43 46 35
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 14,983.50 16,250 5,423
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 3,477 4,415 5,423
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 51 142 161
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 18 16 27
12 Số người bị tai nạn lao động Người 57 16 30
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 14 11 14
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 13 36 43
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 17,013 15,964 15,305
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 46,269.84 50,993.41 51,962.35
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 850.4 855.8 861.2
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 425.6 428 428.4
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 133.2 134.7 205.4
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 553 556.2 531
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 17.4 17.4 20.1

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.