Yên Bái

Yên Bái

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 21,568 21,750 24,893
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 17.68 11.56 7.04
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 9.47 9.45 8.37
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 356 383 312
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 6,243 6,275 6,086
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 25 59 17
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 0 54 7
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 15,939 16,500 3,790
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 2,508 3,173 3,790
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 337 353 91
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 64 32 33
12 Số người bị tai nạn lao động Người 79 32 34
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 44 5 8
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 17 25 25
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 18,424 22,516 22,015
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 27,590.43 30,295.08 33,381.38
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 814.6 823 831.6
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 405 409 413
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 161.9 163.3 169.3
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 519.6 520.4 521.2
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 20 17.5 28.6

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.