Ninh Thuận

Ninh Thuận

STT Tiêu chí Đơn vị tính 2018 2019 2020
XÃ HỘI
1 Số đối tượng được trợ giúp xã hội thường xuyên Người 14,962 18,556 21,774
2 Tỷ lệ hộ nghèo % 8.34 6.74 5.33
3 Tỷ lệ hộ cận nghèo % 9.17 8.02 7.38
4 Số người nghiện ma túy được cai nghiện trong năm Người 83 90 174
5 Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi NCC hàng tháng Người 3,605 3,611 3,514
6 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức xây mới Hộ 24 6 10
7 Số hộ NCC được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo hình thức sửa chữa Hộ 29 25 27
LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
8 Lao động được tạo việc làm 17,358.60 17,174 5,208
9 Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp 3,002 3,860 5,208
10 Số lao động người nước ngoài được cấp phép lao động trong năm Người 36 131 158
11 Số vụ tai nạn lao động Vụ 6 19 7
12 Số người bị tai nạn lao động Người 6 19 7
13 Số người chết do tai nạn lao động Người 2 17 4
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
14 Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp Cơ sở 20 22 22
15 Số học sinh học nghề tuyển mới Người 10,643 12,626 11,586
KINH TẾ, DÂN SỐ, LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG
16 Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh theo giá hiện hành Tỷ đồng 25,712 30,228.10 35,593.96
17 Dân số trung bình hàng năm Nghìn người 588.9 591 593.6
18 Dân số nữ trung bình hàng năm Nghìn người 293.8 294.7 293.7
19 Dân số thành thị trung bình hàng năm Nghìn người 210.7 211.3 209.6
20 Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Nghìn người 337.5 338.1 328.3
21 Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo % 19.3 18.9 12.5

Nguồn: Niên giám thống kê Lao động, Người có công và Xã hội; Niên giám thống kê tỉnh; Bộ lao động – Thương binh và Xã hội, 22/7/2022.